调准
điều chỉnh đến giá trị đúng; chỉnh; lấy nét (máy ảnh, v.v.); cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị
điều chỉnh đến giá trị đúng; chỉnh; lấy nét (máy ảnh, v.v.); cài đặt (ngày, giờ) đúng giá trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lấy nét
›调节tiáo jiéđiều chỉnh; điều tiết; hòa hợp; điều hòa (kế toán,...)
›调整tiáo zhěngđiều chỉnh; sự điều chỉnh; sửa đổi; LT:個|个[ge4]
›调节器tiáo jié qìbộ điều chỉnh
›调相tiáo xiàngđiều chế pha
›调料tiáo liàogia vị; chất điều vị; hương liệu
›调摄tiáo shè(văn học) điều dưỡng; hồi phục sức khỏe
›调理tiáo lǐdưỡng sinh; phục hồi; chăm sóc; trông nom; kỷ luật; giáo dục; huấn luyện; chế biến thức ăn; (tiếng địa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.