Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
替补替補

tì bǔ

替补 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 替补 trong tiếng Việt

thay thế (một linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, thay cầu thủ bị chấn thương bằng cầu thủ dự bị, thay công nhân chính thức bằng công nhân thời vụ, v.v.); người thay thế; người thay phiên

Tra từ liên quan