体壁 là gì?
体壁 [tǐ bì] có nghĩa là biểu bì (sinh học); lớp bao (sinh học).
Nghĩa của từ 体壁 trong tiếng Việt
- biểu bì (sinh học)
- lớp bao (sinh học)
Cách đọc và ghi nhớ 体壁
体壁 được đọc là tǐ bì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biểu bì (sinh học); lớp bao (sinh học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .