Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên; huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
Chavannes (tên)
quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
kết thúc; hoàn tất
shawarma, món bánh cuộn của Trung Đông (từ mượn)
Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
chủ nghĩa sô vanh
Ả Rập Xê Út (Đài Loan)
Sa Ngộ Tịnh
xem 傻叉[sha3 cha1]
Shaxian, một quận của thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
sợi chỉ
Shaxian, một quận của thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
cười khúc khích; cười ngốc nghếch; cười nhếch mép; cười một cách ngớ ngẩn
sashimi (từ mượn)
xả giận
bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ)
bôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng
khàn; khàn khàn; giọng khàn
huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
sững sờ; câm nín; kinh ngạc
sa thạch
bệnh mắt hột
đá sa thạch
chớp mắt; trong nháy mắt; trong chớp mắt
huyện Shayang ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
huyện Shayang ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
khăn trùm đầu (cổ)