时空错置感
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
时空错置感
cảm giác đang ở thời gian và địa điểm khác; cảm giác như bước vào biến dạng thời gian
Giản thể时空错置感
Phồn thể時空錯置感
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng