Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
侍郎

shì láng

侍郎 là gì?

侍郎 [shì láng] có nghĩa là (thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ; (cũng là một chức quan trong các triều đại trước).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 侍郎 trong tiếng Việt

  1. (thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ
  2. (cũng là một chức quan trong các triều đại trước)

Cách đọc và ghi nhớ 侍郎

侍郎 được đọc là shì láng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thời Minh và Thanh) thứ trưởng của một trong sáu bộ; (cũng là một chức quan trong các triều đại trước)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan