Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
屎蚵螂
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

屎蚵螂

shǐ kē láng

bọ hung

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể屎蚵螂
Phồn thể屎蚵螂
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 屎Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 蚵Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 螂Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. bọ hung
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 屎 · 蚵 · 螂

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

屎意shǐ yìcảm giác muốn đi đại tiện屎壳郎shǐ ké làngxem 屎蚵螂[shi3 ke1 lang2]一把屎一把尿yī bǎ shǐ yī bǎ niàochịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)一粒老鼠屎坏了一锅粥yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōunghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu…一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāngnghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu…一颗老鼠屎坏了一锅粥yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōuxem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]占着茅坑不拉屎zhàn zhe máo kēng bù lā shǐnghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng吃屎都赶不上热乎的chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu denghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ)…屙屎ē shǐđi đại tiện懒驴上磨屎尿多lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con…蚵仔é zicon hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á])蚵仔煎é zǐ jiān(Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-tsian])