施礼
chào hỏi; chào
chào hỏi; chào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
›施秉Shī bǐnghuyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›施甸Shī diànhuyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
›施秉县Shī bǐng xiànhuyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›施用shī yòngthực hiện; sử dụng
›施罗德Shī luó déSchröder (tên); Gerhard Schröder (1944-), chính trị gia SPD Đức, Thủ tướng 1998-2005
›施瓦辛格Shī wǎ xīn géArnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Hoa Kỳ, thống đốc California 2003-2011
›施耐庵Shī Nài ānThị Nại Am (1296-1371), tác giả của Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.