施琅
Shi Lang (1621-1696), đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và Thanh
Shi Lang (1621-1696), đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Hoa Kỳ, thống đốc California 2003-2011
›施特劳斯Shī tè láo sīStrauss (tên); Johann Strauss (1825-1899), nhà soạn nhạc người Áo; Richard Strauss (1864-1949), nhà soạn…
›施瓦布Shī wǎ bùSchwab (tên)
›施洗者约翰Shī xǐ zhě Yuē hànGioan Baotixita
›施洗约翰Shī xǐ Yuē hànGioan Baotixita
›施用shī yòngthực hiện; sử dụng
›施甸Shī diànhuyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
›施洗shī xǐlàm lễ báp-têm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.