实例
ví dụ thực; sống động; minh họa; mô phỏng; (tin học) thực thể
ví dụ thực; sống động; minh họa; mô phỏng; (tin học) thực thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực sự; thật sự; quả thật; đúng; thành thật; đáng tin cậy; (triết học) hiện thực
›实务shí wùthực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết); thực tiễn
›实付shí fùthực trả; thanh toán ròng
›实值shí zhígiá trị thực (toán); lấy số thực làm giá trị (của hàm số)
›实分析shí fēn xīphân tích thực; tính toán biến số thực
›实事shí shìsự thật; điều thực tế; vấn đề thực tiễn
›实则shí zéthực ra; thực tế
›实力主义shí lì zhǔ yìchủ nghĩa thực lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.