失控
mất kiểm soát
mất kiểm soát
失控 thường mang nghĩa “mất kiểm soát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 失控, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sơ suất; tính toán sai; lỡ bước; tình cờ; do nhầm lẫn; mất kiểm soát; bị thất bại
›失态shī tàiquên mất cách cư xử; đánh mất bản thân; mất kiểm soát (trong một tình huống)
›失掉shī diàomất; lỡ
›失效shī xiàokhông hiệu quả; mất hiệu lực
›失忆症shī yì zhèngchứng mất trí nhớ
›失忆shī yìmất trí nhớ
›失散shī sànmất liên lạc; mất tích; tan tác; bị tách rời
›失措shī cuòlúng túng, không biết phải làm gì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.