Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 83/168

试炼shì liàn

试炼: rèn luyện qua lửa

Cụm từ
市两shì liǎng

市两: đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 50 gram

Cụm từ
矢量shǐ liàng

矢量: (toán) vectơ

Cụm từ
适量shì liàng

适量: lượng thích hợp

Cụm từ
食粮shí liáng

食粮: lương thực ngũ cốc

Cụm từ
食量shí liàng

食量: lượng thức ăn một người ăn; lượng ăn vào

Cụm từ
视亮度shì liàng dù

视亮度: độ sáng biểu kiến (thiên văn)

Cụm từ
史料shǐ liào

史料: tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử

Cụm từ
食料shí liào

食料: thực phẩm

Cụm từ
食疗shí liáo

食疗: liệu pháp thực phẩm; trị liệu qua thực phẩm (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
始料未及shǐ liào wèi jí

始料未及: không lường trước lúc ban đầu (thành ngữ); không lường trước; ngạc nhiên bởi diễn biến sự việc

Thành ngữ
视力表shì lì biǎo

视力表: bảng đo thị lực (dùng bởi chuyên viên mắt)

Cụm từ
视力测定法shì lì cè dìng fǎ

视力测定法: đo thị lực; kiểm tra thị giác

Cụm từ
示例代码shì lì dài mǎ

示例代码: mã mẫu (máy tính)

Cụm từ
士力架Shì lì jià

士力架: Snickers (thanh kẹo)

Cụm từ
士林Shì lín

士林: Quận Shilin hoặc Shihlin của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
石林Shí lín

石林: Rừng Đá, quần thể đá vôi nổi tiếng ở Vân Nam

Cụm từ
石林风景区Shí lín fēng jǐng qū

石林风景区: Khu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彞族自治縣|石林彝族自治县[Shi2 lin2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4] ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân…

Cụm từ
失灵shī líng

失灵: hỏng (máy móc); không hoạt động đúng; có trục trặc (hệ thống)

Cụm từ
拾零shí líng

拾零: nhặt nhạnh thu gom; thu thập vật liệu phế thải; chuyện vặt; vụn vặt (dùng như chuyện phiếm)

Cụm từ
时令shí lìng

时令: mùa

Cụm từ
适龄shì líng

适龄: đủ tuổi; đúng độ tuổi

Cụm từ
使领馆shǐ lǐng guǎn

使领馆: đại sứ quán và lãnh sự quán

Cụm từ
使领官员shǐ lǐng guān yuán

使领官员: đại sứ và lãnh sự; nhà ngoại giao

Cụm từ
石鲮鱼shí líng yú

石鲮鱼: tê tê (Manis pentadactylata); thú ăn kiến có vảy

Cụm từ
士林区Shì lín Qū

士林区: Quận Shilin hoặc Shihlin của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
石林县Shí lín xiàn

石林县: huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
石林彝族自治县Shí lín Yí zú Zì zhì xiàn

石林彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
十六shí liù

十六: mười sáu; 16

Cụm từ
石榴shí liu

石榴: quả lựu

Cụm từ
驶流shǐ liú

驶流: chảy xiết; dòng nước xiết

Cụm từ
十六国Shí liù guó

十六国: Thập Lục Quốc của năm dân tộc không phải Hán (cai trị phần lớn Trung Quốc 304-439); cũng viết 五胡十六國|五胡十六国

Cụm từ
十六国春秋Shí liù guó Chūn qiū

十六国春秋: lịch sử Thập Lục Quốc 304-439 của Thôi Hồng 崔鴻|崔鸿, viết vào cuối thời Ngụy của các triều đại phương Bắc 北魏, gồm 100 quyển

Cụm từ
十六进制shí liù jìn zhì

十六进制: hệ thập lục phân

Cụm từ
石榴石shí liu shí

石榴石: ngọc hồng lựu (đá quý đỏ Mg3Al2Si3O12)

Cụm từ
石榴树shí liu shù

石榴树: cây lựu

Cụm từ
十六烷值shí liù wán zhí

十六烷值: chỉ số xêtan (chất lượng nhiên liệu diesel nhẹ, đo bằng độ trễ đánh lửa)

Cụm từ
十六位元shí liù wèi yuán

十六位元: 16-bit (tin học)

Cụm từ
石榴子shí liu zǐ

石榴子: hạt lựu; múi lựu

Cụm từ
十六字诀shí liù zì jué

十六字诀: khẩu quyết 16 chữ, đặc biệt là câu thần chú của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích: 敵進我退,敵駐我擾,敵疲我打,敵退我追|敌进我退,敌驻我扰,敌疲我打,敌退我追[di2 jin4 wo3…

Cụm từ
势利小人shì li xiǎo rén

势利小人: kẻ coi thường người khác vì địa vị

Cụm từ
势利眼shì lì yǎn

势利眼: tư lợi

Cụm từ
十里洋场shí lǐ yáng chǎng

十里洋场: Thượng Hải ngày xưa, với các khu định cư nước ngoài; (nghĩa bóng) một thành phố nhộn nhịp, quốc tế

Cụm từ
实利主义shí lì zhǔ yì

实利主义: chủ nghĩa vị lợi

Cụm từ
实力主义shí lì zhǔ yì

实力主义: chủ nghĩa thực lực

Cụm từ
石龙Shí lóng

石龙: quận Shilong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
石龙区Shí lóng qū

石龙区: quận Shilong của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
石龙子shí lóng zi

石龙子: thằn lằn bóng đuôi dài; thằn lằn

Cụm từ
石楼Shí lóu

石楼: huyện Thạch Lâu, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
石楼县Shí lóu xiàn

石楼县: huyện Thạch Lâu ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
世禄shì lù

世禄: bổng lộc cha truyền con nối như cấp bậc và của cải

Cụm từ
尸禄shī lù

尸禄: ngồi không ăn bám

Cụm từ
食禄shí lù

食禄: nhận lương chính phủ; làm việc công vụ; lương của quan chức

Cụm từ
湿渌渌shī lù lù

湿渌渌: biến thể của 濕漉漉|湿漉漉[shi1 lu4 lu4]

Cụm từ
湿漉漉shī lù lù

湿漉漉: ẩm ướt; nhớp nháp; ướt sũng

Cụm từ
失落shī luò

失落: mất (cái gì đó); đánh rơi; cảm giác mất mát; nản lòng; thất vọng; mất mát

Cụm từ
尸罗shī luó

尸罗: giới luật (Phật giáo)

Cụm từ
莳萝shí luó

莳萝: thì là (thảo mộc, Anethum graveolens)

Cụm từ
施罗德Shī luó dé

施罗德: Schröder (tên); Gerhard Schröder (1944-), chính trị gia SPD Đức, Thủ tướng 1998-2005

Cụm từ
莳萝籽shí luó zǐ

莳萝籽: hạt thì là

Cụm từ