势力
quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)
quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)
势力 thường mang nghĩa “quyền lực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 势力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gia đình có ảnh hưởng; dòng tộc quyền lực
›势要shì yàonhân vật có ảnh hưởng; người quyền lực
›势头shì tóusức mạnh; đà; xu hướng; động lực; tình hình; cục diện
›势利眼shì lì yǎntư lợi
›势利小人shì li xiǎo rénkẻ coi thường người khác vì địa vị
›势利shì lìtrưởng giả học làm sang
›势不可挡shì bù kě dǎngxem 勢不可當|势不可当[shi4 bu4 ke3 dang1]
›势子shì zicử chỉ; tư thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.