实况转播
phát sóng trực tiếp từ hiện trường; phát sóng trực tiếp
phát sóng trực tiếp từ hiện trường; phát sóng trực tiếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình); điều đang thực sự xảy ra; cảnh tượng; tình huống thực tế
›实况主shí kuàng zhǔngười quay vlog trực tiếp; người phát trực tiếp
›实况录音shí kuàng lù yīnghi âm trực tiếp
›实物shí wùvật thể vật chất; vật thể cụ thể; vật gốc; bằng hiện vật; đồ vật dùng thực tế; sự vật xác định; thực tế; vật…
›实物教学shí wù jiào xuébài học trực quan
›实现shí xiànđạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
›实景shí jǐngcảnh thực (không dàn dựng hoặc tạo dáng); địa điểm thực (không phải phim trường hoặc sân khấu); hành động…
›实测shí cèđo lường; thông số đo được (tốc độ, v.v.); quan sát (trái với "ước lượng"); quan sát (thiên văn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.