Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 80/168
十戒: mười điều răn (tôn giáo)
十诫: mười điều răn
失节: bất trung (với đất nước, với chồng, v.v.); mất trinh tiết
师姐: học trò nữ hoặc người học việc nữ lớn tuổi hơn; người con gái (lớn tuổi hơn mình) của thầy mình
拾芥: nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm; dễ như ăn bánh
时节: mùa; thời gian
石蜐: con hà biển (Pollicipes pollicipes)
石阶: bậc thềm đá
视界: trường nhìn
世界报: tên của các tờ báo khác nhau, đáng chú ý có Le Monde (Pháp), El Mundo (Tây Ban Nha) và Die Welt (Đức)
世界杯: World Cup
世界变暖: nóng lên toàn cầu
世界博览会: Triển lãm Thế giới; viết tắt thành 世博[Shi4 bo2]
世界大战: chiến tranh thế giới
世界地图: bản đồ thế giới
世界第一: xếp hạng nhất thế giới; đầu tiên trên thế giới
世界各地: khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới
世界观: thế giới quan; quan điểm thế giới; Weltanschauung
世界海关组织: Tổ chức Hải quan Thế giới
世界和平: hòa bình thế giới
世界级: đẳng cấp thế giới
世界纪录: kỷ lục thế giới
世界经济: kinh tế toàn cầu; kinh tế thế giới
世界经济论坛: Diễn đàn Kinh tế Thế giới
世界金融中心: Trung tâm Tài chính Thế giới (Thành phố New York)
世界粮食署: Chương trình Lương thực Thế giới (cơ quan viện trợ của Liên Hợp Quốc)
世界旅游组织: Tổ chức Du lịch Thế giới (UNWTO)
世界贸易: thương mại thế giới; thương mại toàn cầu
世界贸易中心: Trung tâm Thương mại Thế giới
世界贸易组织: Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
世界末日: ngày tận thế
世界强国: cường quốc thế giới
世界气象组织: Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO)
世界人权宣言: Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế
世界日报: World Journal, tờ báo Mỹ
使节团: nhóm ngoại giao; phái đoàn
世界卫生大会: Đại hội Y tế Thế giới
世界卫生组织: Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)
世界维吾尔代表大会: Đại hội Đại biểu Duy Ngô Nhĩ Thế giới
世界文化遗产: Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO)
世界文化遗产地: địa điểm di sản văn hoá thế giới
世界闻名: nổi tiếng thế giới
世界屋脊: nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2])
世界小姐选美: cuộc thi Hoa hậu Thế giới
世界野生生物基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)
世界银行: Ngân hàng Thế giới
世界语: Quốc tế ngữ Esperanto
世界运动会: Đại hội Thể thao Thế giới
世界知名: nổi tiếng thế giới
世界知识产权组织: Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới
世界自然基金会: Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên WWF
实际控制人: (luật công ty) người kiểm soát thực tế
实际控制线: Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
世纪末: cuối thế kỷ
世纪末年: những năm cuối của thế kỷ
什锦: (món ăn) thập cẩm; hỗn hợp; sự phối hợp
使劲: dốc hết sức lực
使尽: dốc hết sức
十进: thập phân; tính toán theo cơ số 10
十锦: biến thể của 什錦|什锦[shi2 jin3]