Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 84/168

是骡子是马,拉出来遛遛shì luó zi shì mǎ , lā chū lai liù liu

是骡子是马,拉出来遛遛: xem 是騾子是馬,牽出來遛遛|是骡子是马,牵出来遛遛[shi4 luo2 zi5 shi4 ma3 , qian1 chu1 lai5 liu4 liu5]

Cụm từ
是骡子是马,牵出来遛遛shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liu

是骡子是马,牵出来遛遛: nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người

Thành ngữ
世禄之家shì lù zhī jiā

世禄之家: gia đình có bổng lộc cha truyền con nối

Cụm từ
诗律shī lǜ

诗律: niêm luật và thể thơ; luật thơ

Cụm từ
事略shì lüè

事略: bản tóm tắt tiểu sử

Cụm từ
视盲shì máng

视盲: mù lòa

Cụm từ
世贸Shì mào

世贸: Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO); viết tắt của 世界貿易組織|世界贸易组织

Viết tắt
时髦shí máo

时髦: hợp mốt; thời trang

Cụm từ
世贸大厦Shì mào Dà shà

世贸大厦: Trung tâm Thương mại Thế giới

Cụm từ
世贸中心大楼Shì mào Zhōng xīn Dà lóu

世贸中心大楼: Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày 11-9)

Cụm từ
世贸组织Shì mào Zǔ zhī

世贸组织: WTO (Tổ chức Thương mại Thế giới)

Cụm từ
师妹shī mèi

师妹: học trò nữ hoặc người học việc nữ nhỏ tuổi hơn; người con gái (nhỏ tuổi hơn mình) của thầy mình

Cụm từ
石门Shí mén

石门: thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
石门县Shí mén xiàn

石门县: huyện Shimen ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
石门乡Shí mén xiāng

石门乡: thị trấn Shimen hoặc Shihmen ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
失迷shī mí

失迷: lạc đường; bị lạc (trên đường, v.v.)

Cụm từ
世面shì miàn

世面: thế giới rộng lớn; các khía cạnh đa dạng của xã hội

Cụm từ
失眠shī mián

失眠: bị mất ngủ

Cụm từ
市面shì miàn

市面: thị trường (tức là thế giới kinh doanh và thương mại)

Cụm từ
石棉shí mián

石棉: amiăng

Cụm từ
石绵shí mián

石绵: amiăng

Cụm từ
饰面shì miàn

饰面: bề mặt trang trí; lớp phủ veneer

Cụm từ
十面埋伏Shí miàn Mái fú

十面埋伏: Phục kích mười mặt (tác phẩm độc tấu tỳ bà); Thập diện mai phục (phim năm 2004 của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2])

Cụm từ
市面上shì miàn shàng

市面上: trên thị trường

Cụm từ
石棉瓦shí mián wǎ

石棉瓦: tấm lợp amiăng (có gợn sóng)

Cụm từ
石棉县Shí mián xiàn

石棉县: huyện Thạch Miên ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
失面子shī miàn zi

失面子: mất mặt; bị sỉ nhục

Cụm từ
市民shì mín

市民: cư dân thành phố

Cụm từ
使命shǐ mìng

使命: sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận

Cụm từ
失明shī míng

失明: mất thị lực; trở nên mù; lòa

Cụm từ
实名shí míng

实名: tên thật (đăng ký, v.v.); không ẩn danh

Cụm từ
释名Shì míng

释名: "Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa

Cụm từ
施明德Shī Míng dé

施明德: Shi Ming-teh (1941-), chính trị gia Đài Loan, bị cầm tù 1962-1977 và 1980-1990 dưới thời Quốc dân đảng, sau đó là lãnh đạo của DPP 民進黨|民进党, năm…

Cụm từ
失明症shī míng zhèng

失明症:

Cụm từ
实名制shí míng zhì

实名制: hệ thống xác định danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.)

Cụm từ
市民社会shì mín shè huì

市民社会: xã hội dân sự (luật)

Cụm từ
士敏土shì mǐn tǔ

士敏土: xi măng (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
史密斯Shǐ mì sī

史密斯: Smith (tên)

Cụm từ
施密特Shī mì tè

施密特: Schmidt hoặc Schmitt (tên họ)

Cụm từ
始末shǐ mò

始末: toàn bộ câu chuyện; ngọn ngành

Cụm từ
拭抹shì mǒ

拭抹: lau chùi; lao dọn bằng cây lau

Cụm từ
石墨shí mò

石墨: than chì; graphite

Cụm từ
石磨shí mò

石磨: cối xay đá

Cụm từ
石末沉着病shí mò chén zhuó bìng

石末沉着病: bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病

Cụm từ
石末肺shí mò fèi

石末肺: bệnh bụi phổi silic; bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病

Cụm từ
石墨气冷堆shí mò qì lěng duī

石墨气冷堆: lò phản ứng graphit khí

Cụm từ
石墨碳shí mò tàn

石墨碳: carbon graphit

Cụm từ
史沫特莱Shǐ mò tè lái

史沫特莱: Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo và nhà hoạt động người Mỹ, đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản

Cụm từ
石墨烯shí mò xī

石墨烯: graphene

Cụm từ
世母shì mǔ

世母: vợ của bác trai (cách gọi cũ)

Cụm từ
师母shī mǔ

师母: cách gọi tôn kính vợ của thầy giáo

Cụm từ
弑母shì mǔ

弑母: giết mẹ; phạm tội giết mẹ

Cụm từ
拭目shì mù

拭目: lau mắt; bóng: cảnh giác

Cụm từ
拭目倾耳shì mù qīng ěr

拭目倾耳: theo dõi và lắng nghe chăm chú

Cụm từ
拭目以待shì mù yǐ dài

拭目以待: nghĩa đen: lau mắt và đợi (thành ngữ); chờ xem

Thành ngữ
虱目鱼shī mù yú

虱目鱼: cá măng (Chanos chanos)

Cụm từ
师奶shī nǎi

师奶: phụ nữ đã có gia đình và trung niên

Cụm từ
施耐庵Shī Nài ān

施耐庵: Thị Nại Am (1296-1371), tác giả của Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]

Cụm từ
十拿九稳shí ná - jiǔ wěn

十拿九稳: chắc chắn; nắm trong tay; (về người) tự tin sẽ thành công

Cụm từ
石南花shí nán huā

石南花: cây thạch nam (họ Ericaceae)

Cụm từ