Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
召陵
Shào líng

quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
召陵区
Shào líng qū

quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
少林寺
Shào lín Sì

Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu

Cụm từ
烧利市
shāo lì shì

(cũ) đốt tiền giấy làm lễ vật

Cụm từ
烧录
shāo lù

ghi (đĩa CD hoặc DVD)

Cụm từ
烧埋
shāo mái

chôn cất; nghi thức tang lễ

Cụm từ
烧卖
shāo mài

há cảo (shao mai) hấp; cũng viết 燒麥|烧麦[shao1 mai4]

Cụm từ
烧麦
shāo mài

há cảo hấp (shao mai); cũng viết 燒賣|烧卖[shao1 mai4]

Cụm từ
烧毛
shāo máo

xử lý xén lông (dệt may)

Cụm từ
烧煤
shāo méi

đốt than

Cụm từ
绍莫吉州
Shào mò jí Zhōu

Somogy, một hạt ở tây nam Hungary, thủ phủ là thành phố 考波什堡[Kao3bo1shi2bao3]

Cụm từ
少奶奶
shào nǎi nai

thiếu phu nhân; vợ của cậu chủ

Cụm từ
少男
shào nán

nam trẻ, chưa kết hôn; chàng trai trẻ

Cụm từ
少男少女
shào nán shào nǚ

các chàng trai và cô gái; thanh thiếu niên

Cụm từ
少年
shào nián

tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai

Cụm từ
少年犯
shào nián fàn

tội phạm trẻ; thiếu niên phạm pháp

Cụm từ
少年夫妻老来伴
shào nián fū qī lǎo lái bàn

vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già

Cụm từ
少年宫
Shào nián Gōng

Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau

Cụm từ
少年老成
shào nián lǎo chéng

tuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ

Cụm từ
少年先锋队
Shào nián Xiān fēng duì

Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt thành 少先隊|少先队

Viết tắt
少年之家
shào nián zhī jiā

trung tâm thiếu nhi; câu lạc bộ thiếu nhi

Cụm từ
少女
shào nǚ

cô gái; thiếu nữ

Cụm từ
少女峰
Shào nǚ Fēng

Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ

Cụm từ
少女露笑脸,婚事半成全
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)

Thành ngữ
邵飘萍
Shào Piāo píng

Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt Trương Tác Lâm 張作霖|张作霖

Cụm từ
烧屏
shāo píng

(electronics) hiện tượng lưu ảnh trên màn hình

Cụm từ
烧瓶
shāo píng

bình thí nghiệm

Cụm từ
哨卡
shào qiǎ

trạm gác biên giới

Cụm từ
烧钱
shāo qián

đốt vàng mã; (ví von) ném tiền qua cửa sổ

Cụm từ
烧茄子
shāo qié zi

cà tím hầm

Cụm từ