Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu
(cũ) đốt tiền giấy làm lễ vật
ghi (đĩa CD hoặc DVD)
chôn cất; nghi thức tang lễ
há cảo (shao mai) hấp; cũng viết 燒麥|烧麦[shao1 mai4]
há cảo hấp (shao mai); cũng viết 燒賣|烧卖[shao1 mai4]
xử lý xén lông (dệt may)
đốt than
Somogy, một hạt ở tây nam Hungary, thủ phủ là thành phố 考波什堡[Kao3bo1shi2bao3]
thiếu phu nhân; vợ của cậu chủ
nam trẻ, chưa kết hôn; chàng trai trẻ
các chàng trai và cô gái; thanh thiếu niên
tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai
tội phạm trẻ; thiếu niên phạm pháp
vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
tuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ
Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt thành 少先隊|少先队
trung tâm thiếu nhi; câu lạc bộ thiếu nhi
cô gái; thiếu nữ
Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ
Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)
Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt Trương Tác Lâm 張作霖|张作霖
(electronics) hiện tượng lưu ảnh trên màn hình
bình thí nghiệm
trạm gác biên giới
đốt vàng mã; (ví von) ném tiền qua cửa sổ
cà tím hầm