Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 75/168

是德科技Shì dé Kē jì

是德科技: Keysight Technologies (công ty thiết bị đo lường)

Cụm từ
适得其反shì dé qí fǎn

适得其反: tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn

Cụm từ
适得其所shì dé qí suǒ

适得其所: đúng như điều ai đó mong muốn; tìm được vị trí thích hợp

Cụm từ
失地shī dì

失地: mất lãnh thổ; lãnh thổ bị mất

Cụm từ
实地shí dì

实地: tại chỗ

Cụm từ
师弟shī dì

师弟: đồng môn trẻ (cùng thầy); nam học đệ hoặc đàn em

Cụm từ
湿地shī dì

湿地: đất ngập nước

Cụm từ
事典shì diǎn

事典: bách khoa toàn thư

Cụm từ
始点shǐ diǎn

始点: điểm bắt đầu; điểm khởi đầu

Cụm từ
施甸Shī diàn

施甸: huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
时点shí diǎn

时点: điểm thời gian (trong hệ thống dựa trên thời gian)

Cụm từ
试点shì diǎn

试点: điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm; đề án thí điểm

Cụm từ
释典shì diǎn

释典: giáo lý Phật giáo; kinh điển

Cụm từ
施甸县Shī diàn xiàn

施甸县: huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
失掉shī diào

失掉: mất; lỡ

Cụm từ
失调shī diào

失调: lệch tông (âm nhạc)

Cụm từ
时调shí diào

时调: bài dân ca phổ biến trong một giai đoạn nhất định

Cụm từ
石雕shí diāo

石雕: chạm khắc đá; tác phẩm điêu khắc

Cụm từ
石刁柏shí diāo bǎi

石刁柏: măng tây

Cụm từ
实地访视shí dì fǎng shì

实地访视: chuyến thăm tại chỗ

Cụm từ
史蒂芬·哈珀Shǐ dì fēn · Hā pò

史蒂芬·哈珀: xem 斯蒂芬·哈珀[Si1 di4 fen1 · Ha1 po4]

Cụm từ
史蒂夫Shǐ dì fū

史蒂夫: Steve (tên nam)

Cụm từ
史蒂夫·乔布斯Shǐ dì fū · Qiáo bù sī

史蒂夫·乔布斯: Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Mỹ

Cụm từ
石碇Shí dìng

石碇: Thạch Định, thị trấn thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
饰钉shì dīng

饰钉: đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.)

Cụm từ
石碇乡Shí dìng xiāng

石碇乡: Thạch Định, xã thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
史迪威Shǐ dí wēi

史迪威: Joseph Stilwell (1883-1946), chỉ huy lực lượng Mỹ ở Trung Quốc, Miến Điện và Ấn Độ trong Thế chiến II

Cụm từ
史蒂文Shǐ dì wén

史蒂文: Steven, Stephen (tên)

Cụm từ
史蒂文斯Shǐ dì wén sī

史蒂文斯: Stephens; Stevens

Cụm từ
石洞shí dòng

石洞: hang động; hang

Cụm từ
十动然拒shí dòng rán jù

十动然拒: từ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
失独shī dú

失独: mất đi người con duy nhất

Cụm từ
湿度shī dù

湿度: mức độ ẩm

Cụm từ
试读shì dú

试读: đọc thử một chương sách; đăng ký xuất bản phẩm dùng thử; tham gia lớp học thử nghiệm

Cụm từ
识度shí dù

识度: kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
适度shì dù

适度: một cách vừa phải; thích hợp

Cụm từ
释读shì dú

释读: đọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã

Cụm từ
事端shì duān

事端: rối loạn; sự cố

Cụm từ
时段shí duàn

时段: khoảng thời gian; ca làm việc; khung giờ; mười hai khung hai giờ của ngày

Cụm từ
时段分析shí duàn fēn xī

时段分析: phân tích khoảng thời gian

Cụm từ
时断时续shí duàn shí xù

时断时续: ngừng và bắt đầu; gián đoạn; rời rạc; lúc có lúc không

Cụm từ
失独家庭shī dú jiā tíng

失独家庭: gia đình mất đi người con duy nhất

Cụm từ
十赌九输shí dǔ jiǔ shū

十赌九输: nghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ); nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc

Thành ngữ
士多shì duō

士多: (phương ngữ) cửa hàng (từ mượn)

Cụm từ
拾掇shí duo

拾掇: dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên; sửa chữa

Cụm từ
虱多不痒shī duō bù yǎng

虱多不痒: nhiều chấy rận nhưng không lo lắng (thành ngữ); không cần bận tâm về một khoản nợ khi có quá nhiều khoản khác; Rắc rối không bao giờ đến một…

Thành ngữ
识多才广shí duō cái guǎng

识多才广: hiểu biết rộng và đa tài

Cụm từ
士多啤梨shì duō pí lí

士多啤梨: dâu tây (từ mượn)

Cụm từ
十多亿shí duō yì

十多亿: hơn một tỷ; nhiều hơn một tỷ

Cụm từ
舐犊情深shì dú qíng shēn

舐犊情深: nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ); bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái

Thành ngữ
失读症shī dú zhèng

失读症: chứng mất đọc

Cụm từ
舐犊之爱shì dú zhī ài

舐犊之爱: tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ); tình yêu thương của cha mẹ

Thành ngữ
十恶不赦shí è bù shè

十恶不赦: ác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác

Thành ngữ
施恩shī ēn

施恩: ban cho ân huệ cho ai; ban cho lợi ích

Cụm từ
示恩shì ēn

示恩: thể hiện lòng tốt

Cụm từ
十二shí èr

十二: mười hai; 12

Cụm từ
时而shí ér

时而: thỉnh thoảng

Cụm từ
十二边形shí èr biān xíng

十二边形: hình đa giác mười hai cạnh

Cụm từ
视而不见shì ér bù jiàn

视而不见: (thành ngữ) làm ngơ; phớt lờ

Thành ngữ
十二地支shí èr dì zhī

十二地支: 12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)

Cụm từ