Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mang thư; gửi lời
lo lắng
Thiệu Hưng, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang
Rượu Thiệu Hưng còn gọi là "rượu vàng", rượu truyền thống Trung Quốc làm từ gạo nếp và lúa mạch
Thiệu Hưng, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang
một chút; một vài
một chút; một ít
(văn học) một lát
Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
tên bệnh trong y học cổ truyền Trung Quốc
kinh thiếu dương đởm của chân (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Quốc)
Shaoyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
huyện Shaoyang ở Shaoyang 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
mẫu đơn Trung Quốc (Paeonia lactiflora); mẫu đơn thân thảo thường; mẫu đơn dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
công tử; chủ nhỏ của gia đình; con trai ông (tôn kính)
hơi khác
bom cháy
Run Run Shaw (1907-2014), trùm phim và truyền hình Hồng Kông
nung (gốm sứ)
Shao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理學家|理学家
hiếm; không thường xuyên
hơi sớm
sớm hơn một chút
đốt giấy cúng (trong nghi lễ tôn giáo)
nung (trong lò)
rất ít; rất nhỏ
nấu
nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già
lực lượng trẻ; nhóm trẻ và đầy nhiệt huyết với ý tưởng mới; làn sóng mới
đốt; cháy xém; đốt cháy chữa bệnh