十二分
hết sức; một trăm phần trăm; hơn cả mong đợi
hết sức; một trăm phần trăm; hơn cả mong đợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rất có khả năng; phần lớn (8 hoặc 9 trường hợp trong 10); đại đa số
›十二shí èrmười hai; 12
›十二地支shí èr dì zhī12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)
›十九shí jiǔmười chín; 19
›十二宫shí èr gōngmười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương…
›十二平均律shí èr píng jūn lǜbình quân luật
›十三点shí sān diǎnngớ ngẩn; người khờ dại
›十二指肠shí èr zhǐ chángtá tràng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.