Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
稍安勿躁
shāo ān wù zào

biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]

Cụm từ
稍安毋躁
shāo ān wú zào

biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]

Cụm từ
烧包
shāo bāo

quên mình trong xa hoa; đốt tiền

Cụm từ
烧杯
shāo bēi

cốc (dụng cụ thí nghiệm)

Cụm từ
哨兵
shào bīng

lính gác

Cụm từ
烧饼
shāo bing

bánh nướng có phủ mè

Cụm từ
邵伯湖
Shào bó Hú

hồ Thiệu Bá, hồ nước ngọt ở tỉnh Giang Tô

Cụm từ
少不得
shǎo bu dé

không thể tránh được; không thể thiếu

Cụm từ
少不了
shǎo bu liǎo

không thể thiếu; không thể tránh khỏi; chắc chắn sẽ nhiều

Cụm từ
烧菜
shāo cài

nấu ăn

Cụm từ
烧茶
shāo chá

pha trà

Cụm từ
烧到
shāo dào

bị sốt đến (một nhiệt độ nhất định)

Cụm từ
稍等
shāo děng

đợi một chút

Cụm từ
哨笛
shào dí

cái còi

Cụm từ
少东
shào dōng

con trai của ông chủ; công tử; ông chủ trẻ

Cụm từ
邵东
Shào dōng

huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
少东家
shào dōng jiā

con trai của ông chủ

Cụm từ
邵东县
Shào dōng xiàn

huyện Thiệu Đông ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
少儿
shào ér

trẻ em

Cụm từ
少儿不宜
shào ér bù yí

không phù hợp cho trẻ em

Cụm từ
少放
shǎo fàng

cho ít hơn (gia vị, v.v.)

Cụm từ
少妇
shào fù

người phụ nữ đã kết hôn còn trẻ

Cụm từ
少府
shào fǔ

Thiếu Phủ thời Trung Hoa hoàng đế, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
烧高香
shāo gāo xiāng

đốt hương; cảm ơn rối rít

Cụm từ
少根筋
shǎo gēn jīn

(thông tục) đần độn; ngớ ngẩn; lơ đãng

Cụm từ
梢公
shāo gōng

biến thể của 艄公[shao1 gong1]

Cụm từ
艄公
shāo gōng

người lái thuyền; người chèo thuyền

Cụm từ
筲箍
shāo gū

làm đai cho giỏ

Cụm từ
韶关
Sháo guān

Thiều Quan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
韶关市
Sháo guān shì

Thiều Quan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ