十二宫
mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương 白羊[Bai2 yang2], Kim Ngưu 金牛[Jin4 niu2], Song Tử 雙子|双子[Shuang1 zi3], Cự Giải 巨蟹[Ju4 xie4], Sư Tử 獅子|狮子[Shi1 zi3], Xử Nữ 室女[Shi4 nu:3]…
mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương 白羊[Bai2 yang2], Kim Ngưu 金牛[Jin4 niu2], Song Tử 雙子|双子[Shuang1 zi3], Cự Giải 巨蟹[Ju4 xie4], Sư Tử 獅子|狮子[Shi1 zi3], Xử Nữ 室女[Shi4 nu:3]…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mười hai chòm sao hoàng đạo
›十二时辰shí èr shí chenmười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon
›十三经Shí sān jīngThập Tam Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Chu Lễ…
›十二shí èrmười hai; 12
›十二月Shí èr yuèTháng Mười Hai; tháng mười hai (của năm âm lịch)
›十二月份shí èr yuè fènTháng Mười Hai
›十二地支shí èr dì zhī12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)
›十二平均律shí èr píng jūn lǜbình quân luật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.