施肥
bón phân
bón phân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyên tặng; cho; ban phát; phân phát; quản lý
›施耐庵Shī Nài ānThị Nại Am (1296-1371), tác giả của Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
›施罗德Shī luó déSchröder (tên); Gerhard Schröder (1944-), chính trị gia SPD Đức, Thủ tướng 1998-2005
›施华洛世奇水晶Shī huá luò shì qí shuǐ jīngpha lê Swarovski
›施虐shī nüèhành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.)
›施秉县Shī bǐng xiànhuyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›施虐受虐shī nüè shòu nüèbạo dâm và khổ dâm
›施秉Shī bǐnghuyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.