侍奉 là gì?
侍奉 [shì fèng] có nghĩa là hầu hạ; phục vụ; chăm sóc nhu cầu của ai đó.
Nghĩa của từ 侍奉 trong tiếng Việt
- hầu hạ
- phục vụ
- chăm sóc nhu cầu của ai đó
Cách đọc và ghi nhớ 侍奉
侍奉 được đọc là shì fèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hầu hạ; phục vụ; chăm sóc nhu cầu của ai đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .