Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
侍奉

shì fèng

侍奉 là gì?

侍奉 [shì fèng] có nghĩa là hầu hạ; phục vụ; chăm sóc nhu cầu của ai đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 侍奉 trong tiếng Việt

  1. hầu hạ
  2. phục vụ
  3. chăm sóc nhu cầu của ai đó

Cách đọc và ghi nhớ 侍奉

侍奉 được đọc là shì fèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hầu hạ; phục vụ; chăm sóc nhu cầu của ai đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan