十二支 là gì?
十二支 [shí èr zhī] có nghĩa là 12 chi địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự).
Nghĩa của từ 十二支 trong tiếng Việt
12 chi địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự)
Cách đọc và ghi nhớ 十二支
十二支 được đọc là shí èr zhī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “12 chi địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .