释法
diễn giải pháp luật
diễn giải pháp luật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa của cái gì đó; giải thích nghĩa của từ hoặc cụm từ; định nghĩa; diễn giải (về giáo lý); giáo lý tôn giáo
›释读shì dúđọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã
›释文shì wéngiải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ
›释疑shì yíxua tan nghi ngờ; giải quyết khó khăn
›释经shì jīngphân tích kinh điển; giải thích văn bản kinh điển
›释放shì fàngthả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả
›释然shì ránnhẹ nhõm; thanh thản; cảm thấy nhẹ nhõm
›释教Shì jiàoPhật giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.