事发地点 là gì?
事发地点 [shì fā dì diǎn] có nghĩa là hiện trường vụ việc.
Nghĩa của từ 事发地点 trong tiếng Việt
hiện trường vụ việc
Cách đọc và ghi nhớ 事发地点
事发地点 được đọc là shì fā dì diǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiện trường vụ việc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .