Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
事发地点事發地點

shì fā dì diǎn

事发地点 là gì?

事发地点 [shì fā dì diǎn] có nghĩa là hiện trường vụ việc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 事发地点 trong tiếng Việt

hiện trường vụ việc

Cách đọc và ghi nhớ 事发地点

事发地点 được đọc là shì fā dì diǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiện trường vụ việc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan