食俸 là gì?
食俸 [shí fèng] có nghĩa là lương của quan chức công; chức làm trong cơ quan nhà nước.
Nghĩa của từ 食俸 trong tiếng Việt
- lương của quan chức công
- chức làm trong cơ quan nhà nước
Cách đọc và ghi nhớ 食俸
食俸 được đọc là shí fèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lương của quan chức công; chức làm trong cơ quan nhà nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .