师傅
bậc thầy; công nhân lành nghề; cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
bậc thầy; công nhân lành nghề; cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
师傅 thường mang nghĩa “bậc thầy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 师傅, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách gọi tôn trọng vợ của thầy; phù thủy nữ
›师姐shī jiěhọc trò nữ hoặc người học việc nữ lớn tuổi hơn; người con gái (lớn tuổi hơn mình) của thầy mình
›师兄shī xiōnganh học cùng hoặc đồng môn; con trai (lớn hơn mình) của thầy giáo
›帅哥shuài gēchàng trai đẹp; sát gái; đẹp trai (cách xưng hô)
›师妹shī mèihọc trò nữ hoặc người học việc nữ nhỏ tuổi hơn; người con gái (nhỏ tuổi hơn mình) của thầy mình
›师兄弟shī xiōng dìđồng môn; học trò nam cùng thầy
›师古shī gǔtheo cách xưa; bắt chước theo phong cách cổ đại
›师夷长技以制夷shī yí cháng jì yǐ zhì yí"học từ người nước ngoài để chế ngự họ", ý tưởng được đề xướng bởi Ngụy Nguyên 魏源[Wei4 Yuan2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.