Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
始发始發

shǐ fā

始发 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 始发 trong tiếng Việt

  1. (tàu hỏa, v.v.) khởi hành (một hành trình)
  2. bắt đầu (được phát hành hoặc lưu hành)
  3. bắt đầu (xảy ra)
  4. xuất phát
Tra từ liên quan