十分
rất; hoàn toàn; cực kỳ; vô cùng; tuyệt đối; một trăm phần trăm; chia thành mười phần bằng nhau
rất; hoàn toàn; cực kỳ; vô cùng; tuyệt đối; một trăm phần trăm; chia thành mười phần bằng nhau
十分 thường mang nghĩa “rất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 十分 cùng cụm 十分之一 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một phần mười
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một phần mười
›十六烷值shí liù wán zhíchỉ số xêtan (chất lượng nhiên liệu diesel nhẹ, đo bằng độ trễ đánh lửa)
›十分位数shí fēn wèi shùphân vị mười (thống kê)
›十四shí sìmười bốn; 14
›十六国Shí liù guóThập Lục Quốc của năm dân tộc không phải Hán (cai trị phần lớn Trung Quốc 304-439); cũng viết 五胡十六國|五胡十六国
›十堰Shí yànThập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›十六shí liùmười sáu; 16
›十堰市Shí yàn shìThập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.