Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng R

1.964 mục từ · Trang 9/33

刃具rèn jù

刃具: dụng cụ cắt

Cụm từ
人均rén jūn

人均: bình quân đầu người

Cụm từ
忍俊rěn jùn

忍俊: mỉm cười

Cụm từ
忍俊不禁rěn jùn bù jīn

忍俊不禁: không nhịn được cười; không thể kiềm chế nụ cười

Cụm từ
任课rèn kè

任课: dạy học; làm giáo viên

Cụm từ
认可rèn kě

认可: phê duyệt; chấp thuận; thừa nhận; đồng ý

Cụm từ
人孔rén kǒng

人孔: miệng cống

Cụm từ
人口rén kǒu

人口: dân số; con người

Cụm từ
人口稠密rén kǒu chóu mì

人口稠密: đông dân

Cụm từ
人口调查rén kǒu diào chá

人口调查: điều tra dân số

Cụm từ
人口贩运rén kǒu fàn yùn

人口贩运: buôn người; nạn buôn người

Cụm từ
人口红利rén kǒu hóng lì

人口红利: (kinh tế) lợi tức nhân khẩu học

Cụm từ
人口密度rén kǒu mì dù

人口密度: mật độ dân số

Cụm từ
人口密集rén kǒu mì jí

人口密集: dân cư đông đúc

Cụm từ
人口普查rén kǒu pǔ chá

人口普查: điều tra dân số

Cụm từ
人口数rén kǒu shù

人口数: dân số

Cụm từ
人口统计学rén kǒu tǒng jì xué

人口统计学: nghiên cứu dân số; thống kê dân số

Cụm từ
人口学rén kǒu xué

人口学: nhân khẩu học

Cụm từ
人矿rén kuàng

人矿: (từ mới khoảng năm 2023) (tiếng lóng) người dân Trung Quốc, được xem như tài nguyên bị khai thác vì giá trị đối với quốc gia

Tiếng lóng xã hội
人困马乏rén kùn mǎ fá

人困马乏: người mệt ngựa mỏi (thành ngữ); kiệt sức; mệt mỏi; rã rời; đuối sức

Thành ngữ
人来疯rén lái fēng

人来疯: phấn khích trước đám đông; (trẻ em) quậy phá trước khách

Cụm từ
任劳任怨rèn láo rèn yuàn

任劳任怨: làm việc chăm chỉ không phàn nàn (thành ngữ)

Thành ngữ
人老珠黄rén lǎo zhū huáng

人老珠黄: (về phụ nữ) già nua và phai tàn

Cụm từ
人类rén lèi

人类: nhân loại; chủng tộc loài người

Cụm từ
人类基因组计划rén lèi jī yīn zǔ jì huà

人类基因组计划: Dự án Bộ gen Người

Cụm từ
人类免疫缺陷病毒rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú

人类免疫缺陷病毒: virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)

Cụm từ
人类起源rén lèi qǐ yuán

人类起源: nguồn gốc loài người

Cụm từ
人类乳突病毒rén lèi rǔ tū bìng dú

人类乳突病毒: virus u nhú ở người (HPV)

Cụm từ
人类学rén lèi xué

人类学: nhân chủng học

Cụm từ
人类学家rén lèi xué jiā

人类学家: nhà nhân chủng học

Cụm từ
人力rén lì

人力: nhân lực; sức lao động

Cụm từ
人链rén liàn

人链: chuỗi người

Cụm từ
人力车rén lì chē

人力车: xe kéo

Cụm từ
人力车夫rén lì chē fū

人力车夫: người kéo xe kéo

Cụm từ
人力接龙rén lì jiē lóng

人力接龙: dây chuyền người; xích người

Cụm từ
任令rèn lìng

任令: cho phép (điều gì đó xảy ra)

Cụm từ
认领rèn lǐng

认领: nhận là (tài sản của mình); nhận nuôi (một đứa trẻ); chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)

Cụm từ
人流rén liú

人流: dòng người; phá thai; viết tắt của 人工流產|人工流产[ren2 gong1 liu2 chan3]

Viết tắt
人流手术rén liú shǒu shù

人流手术: phá thai; viết tắt của 人工流產手術|人工流产手术

Viết tắt
人力资源rén lì zī yuán

人力资源: nguồn nhân lực

Cụm từ
人龙rén lóng

人龙: một hàng người

Cụm từ
人马rén mǎ

人马: người và ngựa; quân đội; nhóm người; đoàn quân; nhân sự; nhân mã

Cụm từ
人马臂rén mǎ bì

人马臂: Nhánh xoắn ốc Nhân Mã (của thiên hà chúng ta)

Cụm từ
人脉rén mài

人脉: mối quan hệ; kết nối; mạng lưới

Cụm từ
人满为患rén mǎn wéi huàn

人满为患: đông nghịt người; quá tải dân số; quá đông đúc

Cụm từ
人马座Rén mǎ zuò

人马座: Chòm sao Nhân Mã (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
恁么rèn me

恁么: (cổ) cách này; gì?

Cụm từ
人们rén men

人们: mọi người

Cụm từ
任免rèn miǎn

任免: bổ nhiệm và bãi nhiệm

Cụm từ
人面兽心rén miàn shòu xīn

人面兽心: nghĩa đen: mặt người, tim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài hiền lành nhưng bản chất hung ác

Thành ngữ
人民rén mín

人民: nhân dân; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
仁民爱物rén mín ài wù

仁民爱物: yêu thương muôn loài (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lòng nhân ái phổ quát

Thành ngữ
人民币rén mín bì

人民币: Nhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)

Cụm từ
人民币元rén mín bì yuán

人民币元: đồng nhân dân tệ (RMB), đơn vị tiền tệ của Trung Quốc

Cụm từ
人民大会堂Rén mín Dà huì táng

人民大会堂: Đại lễ đường Nhân dân (ở Bắc Kinh)

Cụm từ
人民代表rén mín dài biǎo

人民代表: đại biểu Đại hội Nhân dân

Cụm từ
人民党rén mín dǎng

人民党: đảng Nhân dân (của các quốc gia khác nhau)

Cụm từ
人民法院rén mín fǎ yuàn

人民法院: tòa án nhân dân; tòa án

Cụm từ
人名rén míng

人名: tên cá nhân

Cụm từ
人命rén mìng

人命: tính mạng con người; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ