人口密度
人口密度 là gì?
人口密度 [rén kǒu mì dù] có nghĩa là mật độ dân số.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 人口密度 trong tiếng Việt
mật độ dân số
Cách đọc và ghi nhớ 人口密度
人口密度 được đọc là rén kǒu mì dù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mật độ dân số”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .