人民法院
tòa án nhân dân; tòa án
tòa án nhân dân; tòa án
人民法院 thường mang nghĩa “tòa án nhân dân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人民法院 cùng cụm 最高人民法院 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyên chính dân chủ nhân dân
›人民网Rén mín wǎngphiên bản trực tuyến của Nhân Dân Nhật Báo, 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4]
›人民日报Rén mín Rì bàoNhân Dân Nhật Báo (báo của Trung Quốc)
›人民联盟党rén mín lián méng dǎngđảng liên minh nhân dân; liên đoàn Awami Bangladesh
›人民政府rén mín zhèng fǔchính phủ nhân dân
›人民英雄纪念碑Rén mín Yīng xióng Jì niàn bēiĐài tưởng niệm Anh hùng Nhân dân, tại Quảng trường Thiên An Môn
›人民战争rén mín zhàn zhēngchiến tranh nhân dân, chiến lược quân sự do Mao Trạch Đông đề xướng, trong đó nhiều người dân thường tham…
›人民行动党Rén mín Xíng dòng dǎngĐảng Hành động Nhân dân (đảng cầm quyền ở Singapore)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.