人脉
mối quan hệ; kết nối; mạng lưới
mối quan hệ; kết nối; mạng lưới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức (thời xưa)
›人缘rén yuánquan hệ với người khác
›人肉搜索rén ròu sōu suǒtìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến…
›人蛇rén shéngười nhập cư bất hợp pháp
›人蛇集团rén shé jí tuántổ chức buôn lậu người; băng nhóm đưa lậu người
›人老珠黄rén lǎo zhū huáng(về phụ nữ) già nua và phai tàn
›人行区rén xíng qūkhu vực dành cho người đi bộ
›人群管理特别用途车rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chēxe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.