人力
nhân lực; sức lao động
nhân lực; sức lao động
人力 thường mang nghĩa “nhân lực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人力 cùng cụm 人力资源 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nguồn nhân lực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguồn nhân lực
›人杰rén jiétài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài; cá nhân kiệt xuất
›人偶rén ǒucon rối; nhân vật
›人参rén shēnnhân sâm
›人保rén bǎobảo đảm cá nhân; ký tên làm người bảo lãnh
›人儿rén rtượng nhỏ
›人力接龙rén lì jiē lóngdây chuyền người; xích người
›人像rén xiànghình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.