人民
nhân dân; LT:個|个[ge4]
nhân dân; LT:個|个[ge4]
人民 thường mang nghĩa “nhân dân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人民 cùng cụm 人民币 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Nhân dân tệ (NDT)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chính phủ nhân dân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa án nhân dân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Nhân Dân Nhật Báo (báo của Trung Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại biểu Đại hội Nhân dân
›人民内部矛盾rén mín nèi bù máo dùnmâu thuẫn nội bộ trong nhân dân (cớ cho một cuộc thanh trừng)
›人民公敌rén mín gōng díkẻ thù của nhân dân; kẻ thù giai cấp (chủ nghĩa Marx)
›人民公社rén mín gōng shècông xã nhân dân
›人民利益rén mín lì yìlợi ích của nhân dân
›人权斗士rén quán dòu shìnhà hoạt động nhân quyền; chiến sĩ đấu tranh cho nhân quyền
›人权观察Rén quán Guān cháTổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở tại New York
›人民团体rén mín tuán tǐtổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.); tổ chức quần chúng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.