人类
nhân loại; chủng tộc loài người
nhân loại; chủng tộc loài người
人类 thường mang nghĩa “nhân loại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人类 cùng cụm 人类学 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhân chủng học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà nhân chủng học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân chủng học
›人类学家rén lèi xué jiānhà nhân chủng học
›人头狮身rén tóu shī shēnnhân sư
›人类起源rén lèi qǐ yuánnguồn gốc loài người
›人马rén mǎngười và ngựa; quân đội; nhóm người; đoàn quân; nhân sự; nhân mã
›人际关系rén jì guān xìmối quan hệ giữa các cá nhân
›人马座Rén mǎ zuòChòm sao Nhân Mã (chòm sao và cung hoàng đạo)
›人头马Rén tóu mǎrượu cognac Rémy Martin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.