人力车夫 là gì?
人力车夫 [rén lì chē fū] có nghĩa là người kéo xe kéo.
Nghĩa của từ 人力车夫 trong tiếng Việt
người kéo xe kéo
Cách đọc và ghi nhớ 人力车夫
人力车夫 được đọc là rén lì chē fū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người kéo xe kéo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .