认领
nhận là (tài sản của mình); nhận nuôi (một đứa trẻ); chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)
nhận là (tài sản của mình); nhận nuôi (một đứa trẻ); chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi…
›认头rèn tóuchấp nhận thất bại; chấp nhận thua cuộc
›认输rèn shūchấp nhận thua; thừa nhận thất bại
›认赔rèn péiđồng ý bồi thường; chấp nhận trách nhiệm
›认罚rèn fáchấp nhận hình phạt
›认错rèn cuòthừa nhận sai lầm; công nhận sai sót
›认购rèn gòunhận mua một thứ gì đó; đăng ký; mua cổ phần phát hành
›认账rèn zhàngthừa nhận lỗi; thú nhận sự thật; công nhận món nợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.