认领認領
认领 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 认领 trong tiếng Việt
nhận là (tài sản của mình); nhận nuôi (một đứa trẻ); chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)
nhận là (tài sản của mình); nhận nuôi (một đứa trẻ); chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)