人满为患人滿為患 rén mǎn wéi huàn 人满为患 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 人满为患 trong tiếng Việt đông nghịt người; quá tải dân số; quá đông đúc 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan