Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人满为患人滿為患

rén mǎn wéi huàn

人满为患 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人满为患 trong tiếng Việt

đông nghịt người; quá tải dân số; quá đông đúc

Tra từ liên quan