Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
热词
rè cí

từ thông dụng

Cụm từ
热带
rè dài

vùng nhiệt đới; nhiệt đới

Cụm từ
热带地区
rè dài dì qū

vùng nhiệt đới

Cụm từ
热带风暴
rè dài fēng bào

bão nhiệt đới

Cụm từ
热带鱼
rè dài yú

cá nhiệt đới

Cụm từ
热带雨林
rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới

Cụm từ
热导
rè dǎo

dẫn nhiệt

Cụm từ
热导率
rè dǎo lǜ

độ dẫn nhiệt; hệ số dẫn nhiệt

Cụm từ
热岛效应
rè dǎo xiào yìng

hiệu ứng đảo nhiệt đô thị

Cụm từ
热得快
rè de kuài

đồ đun nóng; cây đun nước điện

Cụm từ
热电
rè diàn

nhiệt điện

Cụm từ
热点
rè diǎn

điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt

Cụm từ
热电厂
rè diàn chǎng

nhà máy nhiệt điện

Cụm từ
热电偶
rè diàn ǒu

cặp nhiệt điện

Cụm từ
热动平衡
rè dòng píng héng

cân bằng nhiệt động

Cụm từ
热度
rè dù

mức nhiệt; (nghĩa bóng) nhiệt tình; sự sốt sắng; (thông tục) sốt (tức là nhiệt độ cơ thể tăng cao)

Cụm từ
热对流
rè duì liú

đối lưu nhiệt

Cụm từ
热尔韦
Rè ěr wéi

Gervais (tên); Paul Gervais (1816-1879), nhà địa chất người Pháp

Cụm từ
热风枪
rè fēng qiāng

súng bắn nhiệt

Cụm từ
热敷
rè fū

chườm nóng

Cụm từ
热敷布
rè fū bù

chườm nóng

Cụm từ
热辐射
rè fú shè

bức xạ nhiệt

Cụm từ
热干面
rè gān miàn

mì ăn nóng, kèm các loại sốt như sốt mè và xì dầu – phổ biến ở Vũ Hán như một món ăn sáng hoặc ăn khuya

Cụm từ
热狗
rè gǒu

hot dog (từ mượn)

Cụm từ
热锅上的蚂蚁
rè guō shang de mǎ yǐ

(như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động

Cụm từ
热函
rè hán

enthalpy; nhiệt enthalpy (nhiệt động học)

Cụm từ
热焓
rè hán

enthalpy; nhiệt hàm (nhiệt động lực học)

Cụm từ
热核
rè hé

nhiệt hạch

Cụm từ
热河
Rè hé

Nhiệt Hà, tỉnh thời nhà Thanh bị bãi bỏ năm 1955 và chia vào Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông; ám chỉ khu nghỉ mát hoàng gia Thanh tại Thừa Đức; xem thêm 避暑山莊|避暑山庄[bi4 shu3 shan1…

Cụm từ
热核反应堆
rè hé fǎn yìng duī

lò phản ứng nhiệt hạch

Cụm từ