Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
từ thông dụng
vùng nhiệt đới; nhiệt đới
vùng nhiệt đới
bão nhiệt đới
cá nhiệt đới
rừng mưa nhiệt đới
dẫn nhiệt
độ dẫn nhiệt; hệ số dẫn nhiệt
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
đồ đun nóng; cây đun nước điện
nhiệt điện
điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt
nhà máy nhiệt điện
cặp nhiệt điện
cân bằng nhiệt động
mức nhiệt; (nghĩa bóng) nhiệt tình; sự sốt sắng; (thông tục) sốt (tức là nhiệt độ cơ thể tăng cao)
đối lưu nhiệt
Gervais (tên); Paul Gervais (1816-1879), nhà địa chất người Pháp
súng bắn nhiệt
chườm nóng
chườm nóng
bức xạ nhiệt
mì ăn nóng, kèm các loại sốt như sốt mè và xì dầu – phổ biến ở Vũ Hán như một món ăn sáng hoặc ăn khuya
hot dog (từ mượn)
(như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động
enthalpy; nhiệt enthalpy (nhiệt động học)
enthalpy; nhiệt hàm (nhiệt động lực học)
nhiệt hạch
Nhiệt Hà, tỉnh thời nhà Thanh bị bãi bỏ năm 1955 và chia vào Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông; ám chỉ khu nghỉ mát hoàng gia Thanh tại Thừa Đức; xem thêm 避暑山莊|避暑山庄[bi4 shu3 shan1…
lò phản ứng nhiệt hạch