Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng R

1.964 mục từ · Trang 8/33

人工流产rén gōng liú chǎn

人工流产: phá thai

Cụm từ
人工授精rén gōng shòu jīng

人工授精: thụ tinh nhân tạo

Cụm từ
人工受孕rén gōng shòu yùn

人工受孕: thụ tinh nhân tạo

Cụm từ
人工照亮rén gōng zhào liàng

人工照亮: chiếu sáng nhân tạo

Cụm từ
人工智慧rén gōng zhì huì

人工智慧: trí tuệ nhân tạo (Đài Loan)

Cụm từ
人工智能rén gōng zhì néng

人工智能: trí tuệ nhân tạo (AI)

Cụm từ
认购rèn gòu

认购: nhận mua một thứ gì đó; đăng ký; mua cổ phần phát hành

Cụm từ
忍垢偷生rěn gòu tōu shēng

忍垢偷生: cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng (thành ngữ)

Thành ngữ
扔弃rēng qì

扔弃: từ bỏ; vứt bỏ; ném đi

Cụm từ
仍然réng rán

仍然: vẫn; như trước

Cụm từ
扔下rēng xià

扔下: ném xuống; thả (bom)

Cụm từ
人海rén hǎi

人海: vô số; người như biển

Cụm từ
人海战术rén hǎi zhàn shù

人海战术: (quân sự) tấn công biển người

Cụm từ
人喊马嘶rén hǎn mǎ sī

人喊马嘶: nghĩa đen: người hô ngựa hí (thành ngữ); nghĩa bóng: ồn ào; náo nhiệt

Thành ngữ
仁和Rén hé

仁和: quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
任何rèn hé

任何: bất kỳ; bất cứ; nào cũng được

Cụm từ
仁和区Rén hé qū

仁和区: quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
仁和县Rén hé xiàn

仁和县: huyện Nhân Hòa ở Chiết Giang

Cụm từ
仁厚rén hòu

仁厚: nhân hậu; khoan dung; thành thật và hào phóng

Cụm từ
仁化Rén huà

仁化: xem 仁化縣|仁化县[Ren2 hua4 Xian4]

Cụm từ
仁怀Rén huái

仁怀: Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
仁怀市Rén huái shì

仁怀市: Nhân Hoài, thành phố cấp huyện ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
仁怀县Rén huái xiàn

仁怀县: huyện Nhân Hoài ở địa khu Tôn Nghĩa 遵義|遵义, Quý Châu

Cụm từ
人寰rén huán

人寰: thế giới; cõi đời

Cụm từ
人皇Rén huáng

人皇: Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]

Cụm từ
仁化县Rén huà Xiàn

仁化县: huyện Nhân Hóa, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
仁惠rén huì

仁惠: nhân từ; khoan dung; nhân đạo

Cụm từ
人祸rén huò

人祸: thảm họa do con người gây ra

Cụm từ
人际rén jì

人际: mối quan hệ giữa người với người

Cụm từ
人家rén jia

人家: người khác; ai đó; anh ấy, cô ấy hoặc họ; tôi (xưng bản thân là "người ta")

Cụm từ
忍饥挨饿rěn jī ái è

忍饥挨饿: đói khát; rất đói

Cụm từ
人间rén jiān

人间: nhân gian; trái đất

Cụm từ
人艰不拆rén jiān bù chāi

人艰不拆: cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
人间地狱rén jiān dì yù

人间地狱: địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu

Thành ngữ
人间佛教Rén jiān Fó jiào

人间佛教: Phật giáo Nhân gian

Cụm từ
人间清醒rén jiān qīng xǐng

人间清醒: (từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc

Cụm từ
人尖儿rén jiān r

人尖儿: cá nhân xuất sắc; người có năng lực lớn

Cụm từ
人见人爱rén jiàn rén ài

人见人爱: được mọi người yêu thích; có sức hấp dẫn phổ quát

Cụm từ
人间天堂rén jiān tiān táng

人间天堂: thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu

Cụm từ
人间喜剧Rén jiān Xǐ jù

人间喜剧: Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴爾扎克|巴尔扎克[Ba1 er3 zha1 ke4]

Cụm từ
人间蒸发rén jiān zhēng fā

人间蒸发: biến mất; biến mất không dấu vết

Cụm từ
任教rèn jiào

任教: giữ chức vụ giảng dạy

Cụm từ
认脚rèn jiǎo

认脚: biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái

Cụm từ
认缴资本rèn jiǎo zī běn

认缴资本: vốn góp đăng ký (tài chính)

Cụm từ
人家牵驴你拔橛rén jiā qiān lǘ nǐ bá jué

人家牵驴你拔橛: xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]

Cụm từ
人杰rén jié

人杰: tài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài; cá nhân kiệt xuất

Cụm từ
人杰地灵rén jié dì líng

人杰地灵: anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất

Thành ngữ
人机工程rén jī gōng chéng

人机工程: công thái học; kỹ thuật tương tác người-máy

Cụm từ
人际关系rén jì guān xì

人际关系: mối quan hệ giữa các cá nhân

Cụm từ
人迹罕至rén jì hǎn zhì

人迹罕至: nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ

Thành ngữ
人给家足rén jǐ jiā zú

人给家足: nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ

Thành ngữ
人机界面rén jī jiè miàn

人机界面: giao diện người dùng

Cụm từ
韧劲rèn jìn

韧劲: sự kiên cường

Cụm từ
人精rén jīng

人精: người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần trong con người (tức là huyết và…

Cụm từ
人尽皆知rén jìn jiē zhī

人尽皆知: xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]

Cụm từ
人尽可夫rén jìn kě fū

人尽可夫: (thành ngữ) (về người phụ nữ) lăng nhăng; dễ dãi

Thành ngữ
人尽其才rén jìn qí cái

人尽其才: phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình

Cụm từ
人尽其材rén jìn qí cái

人尽其材: phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình; cũng được viết 人盡其才|人尽其才

Cụm từ
任咎rèn jiù

任咎: chịu trách nhiệm

Cụm từ
人居rén jū

人居: nơi cư trú của con người

Cụm từ