人们
mọi người
mọi người
人们 thường mang nghĩa “mọi người”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 人们, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọi người đều biết
›人人有责rén rén yǒu zélà nhiệm vụ của mọi người
›人人rén rénmọi người; mỗi người
›人保rén bǎobảo đảm cá nhân; ký tên làm người bảo lãnh
›人偶rén ǒucon rối; nhân vật
›人来疯rén lái fēngphấn khích trước đám đông; (trẻ em) quậy phá trước khách
›人偶戏rén ǒu xìmúa rối
›人杰rén jiétài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài; cá nhân kiệt xuất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.