人口统计学 là gì?
人口统计学 [rén kǒu tǒng jì xué] có nghĩa là nghiên cứu dân số; thống kê dân số.
Nghĩa của từ 人口统计学 trong tiếng Việt
- nghiên cứu dân số
- thống kê dân số
Cách đọc và ghi nhớ 人口统计学
人口统计学 được đọc là rén kǒu tǒng jì xué, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghiên cứu dân số; thống kê dân số”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .