Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人口统计学人口統計學

rén kǒu tǒng jì xué

人口统计学 là gì?

人口统计学 [rén kǒu tǒng jì xué] có nghĩa là nghiên cứu dân số; thống kê dân số.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人口统计学 trong tiếng Việt

  1. nghiên cứu dân số
  2. thống kê dân số

Cách đọc và ghi nhớ 人口统计学

人口统计学 được đọc là rén kǒu tǒng jì xué, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghiên cứu dân số; thống kê dân số”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan