人艰不拆
cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)
cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công cụ tìm kiếm thông tin con người; một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm chi tiết về một người hoặc sự…
›人从众𠈌rén cóng zhòng yú(tiếng lóng Internet) đám đông khổng lồ (cách nhấn mạnh của 人[ren2])
›乳滑rǔ huá(tiếng lóng Internet) biến thể của 辱華|辱华[ru3 Hua2], lăng mạ Trung Quốc
›然并卵rán bìng luǎn(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô ích
›然鹅rán é(tiếng lóng Internet của 然而[ran2 er2]) tuy nhiên
›人肉rén ròutìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến…
›人声鼎沸rén shēng dǐng fèinghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.