Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 9/77

枪击qiāng jī

枪击: bắn bằng súng; vụ nổ súng

Cụm từ
枪机qiāng jī

枪机: khóa nòng súng

Cụm từ
羟基qiǎng jī

羟基: nhóm hydroxyl -OH

Cụm từ
强加qiáng jiā

强加: áp đặt; ép buộc

Cụm từ
强健qiáng jiàn

强健: cường tráng

Cụm từ
强奸qiáng jiān

强奸: hiếp dâm

Cụm từ
强碱qiáng jiǎn

强碱: kiềm mạnh

Cụm từ
枪击案qiāng jī àn

枪击案: một vụ nổ súng

Cụm từ
强奸犯qiáng jiān fàn

强奸犯: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
强将手下无弱兵qiáng jiàng shǒu xià wú ruò bīng

强将手下无弱兵: không có lính kém dưới tay tướng giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
强奸罪qiáng jiān zuì

强奸罪: tội hiếp dâm

Cụm từ
墙角qiáng jiǎo

墙角: góc tường (nơi hai bức tường giao nhau)

Cụm từ
强脚树莺qiáng jiǎo shù yīng

强脚树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi chân mạnh (Horornis fortipes)

Cụm từ
羟基丁酸qiǎng jī dīng suān

羟基丁酸: axit gamma-hydroxybutyric, GHB

Cụm từ
抢劫qiǎng jié

抢劫: cướp bóc; hôi của

Cụm từ
抢劫案qiǎng jié àn

抢劫案: vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang

Cụm từ
抢劫罪qiǎng jié zuì

抢劫罪: tội cướp bóc

Cụm từ
羟基磷灰石qiǎng jī lín huī shí

羟基磷灰石: hydroxy-apatite (một dạng khoáng chất phosphat canxi được tìm thấy trong xương và răng)

Cụm từ
强劲qiáng jìng

强劲: mạnh mẽ; đầy sức mạnh; khỏe khoắn

Cụm từ
抢镜头qiǎng jìng tóu

抢镜头: giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý

Cụm từ
抢救qiǎng jiù

抢救: giải cứu

Cụm từ
羌鹫qiāng jiù

羌鹫: đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
腔棘鱼qiāng jí yú

腔棘鱼: cá vây tay

Cụm từ
枪决qiāng jué

枪决: xử bắn; giống như 槍斃|枪毙

Cụm từ
枪口qiāng kǒu

枪口: họng súng

Cụm từ
强拉qiǎng lā

强拉: lôi kéo (ai đó đến một nơi); kéo mạnh

Cụm từ
蜣螂qiāng láng

蜣螂: bọ hung

Cụm từ
强力qiáng lì

强力: mạnh mẽ

Cụm từ
强梁qiáng liáng

强梁: kẻ hung hãn; bắt nạt

Cụm từ
跄踉qiàng liàng

跄踉: xem 踉蹌|踉跄[liang4 qiang4]

Cụm từ
强烈qiáng liè

强烈: mạnh mẽ; dữ dội

Cụm từ
强烈反对qiáng liè fǎn duì

强烈反对: phản đối mạnh mẽ; phản đối kịch liệt

Cụm từ
强力胶qiáng lì jiāo

强力胶: keo siêu dính

Cụm từ
强令qiáng lìng

强令: ra lệnh cưỡng chế; mệnh lệnh nghiêm ngặt

Cụm từ
枪林箭雨qiāng lín jiàn yǔ

枪林箭雨: rừng giáo, mưa tên

Cụm từ
强流qiáng liú

强流: dòng điện lớn (ví dụ: điện)

Cụm từ
枪榴弹qiāng liú dàn

枪榴弹: lựu đạn súng trường

Cụm từ
强龙不压地头蛇qiáng lóng bù yā dì tóu shé

强龙不压地头蛇: ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp

Thành ngữ
抢掠qiǎng lüè

抢掠: cướp bóc; cướp phá

Cụm từ
羟氯喹qiǎng lǜ kuí

羟氯喹: hydroxychloroquine (thuốc)

Cụm từ
强买强卖qiǎng mǎi qiǎng mài

强买强卖: ép buộc mua hoặc bán; giao dịch bằng cưỡng ép

Cụm từ
强扭的瓜不甜qiǎng niǔ de guā bù tián

强扭的瓜不甜: nghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới có thể dễ dàng vặn ra) (thành ngữ)…

Thành ngữ
强弩之末qiáng nǔ zhī mò

强弩之末: nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ

Thành ngữ
谦恭qiān gōng

谦恭: lịch sự và khiêm tốn

Cụm từ
钳工qián gōng

钳工: thợ nguội; thợ lắp ráp

Cụm từ
前功尽弃qián gōng jìn qì

前功尽弃: phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ); mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển

Thành ngữ
抢跑qiǎng pǎo

抢跑: xuất phát sớm; phạm quy xuất phát

Cụm từ
枪炮qiāng pào

枪炮: súng ống

Cụm từ
抢票qiǎng piào

抢票: tranh vé

Cụm từ
强迫qiǎng pò

强迫: bắt buộc; cưỡng ép

Cụm từ
强迫观念qiǎng pò guān niàn

强迫观念: quan niệm cưỡng chế; ám ảnh

Cụm từ
强迫劳动qiǎng pò láo dòng

强迫劳动: lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự)

Cụm từ
强迫性qiǎng pò xìng

强迫性: cưỡng chế tâm lý; ám ảnh

Cụm từ
强迫性储物症qiǎng pò xìng chǔ wù zhèng

强迫性储物症: rối loạn tích trữ cưỡng chế

Cụm từ
强迫性性行为qiǎng pò xìng xìng xíng wéi

强迫性性行为: ám ảnh tình dục

Cụm từ
强迫症qiǎng pò zhèng

强迫症: rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD)

Cụm từ
抢亲qiǎng qīn

抢亲: tập tục cướp vợ; bắt cóc cô dâu

Cụm từ
强求qiǎng qiú

强求: khăng khăng; yêu cầu; áp đặt

Cụm từ
强权qiáng quán

强权: quyền lực; sức mạnh

Cụm từ
强人qiáng rén

强人: (chính trị) người quyền lực; (nơi làm việc, đặc biệt là phụ nữ) người rất có năng lực; (cũ) kẻ cướp

Cụm từ