强人
(chính trị) người quyền lực; (nơi làm việc, đặc biệt là phụ nữ) người rất có năng lực; (cũ) kẻ cướp
(chính trị) người quyền lực; (nơi làm việc, đặc biệt là phụ nữ) người rất có năng lực; (cũ) kẻ cướp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lính mạnh; làm cho quân đội hùng mạnh (khẩu hiệu chính trị)
›强人所难qiǎng rén suǒ nánép buộc ai đó làm việc gì
›强势qiáng shìmạnh mẽ; quyền lực; (ngôn ngữ học) nhấn mạnh; cường điệu
›强占qiáng zhànchiếm đóng bằng vũ lực
›强作用力qiáng zuò yòng lìlực tương tác mạnh (trong vật lý hạt nhân)
›强中更有强中手qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒuxem 強中自有強中手|强中自有强中手[qiang2 zhong1 zi4 you3 qiang2 zhong1 shou3]
›强令qiáng lìngra lệnh cưỡng chế; mệnh lệnh nghiêm ngặt
›强似qiáng sìtốt hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.