Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
谦诚
qiān chéng

khiêm nhường và chân thành; khiêm tốn

Cụm từ
前程远大
qián chéng yuǎn dà

có tương lai đầy hứa hẹn

Cụm từ
前车之覆,后车之鉴
qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

nghĩa đen: xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm quá khứ; một lần bị cắn, hai lần sợ

Thành ngữ
前车之鉴
qián chē zhī jiàn

rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước (thành ngữ)

Thành ngữ
前车主
qián chē zhǔ

chủ sở hữu trước (của xe đang bán)

Cụm từ
前翅
qián chì

cánh trước (của côn trùng)

Cụm từ
前齿龈
qián chǐ yín

ổ răng; phần trước của gò ổ răng

Cụm từ
欠抽
qiàn chōu

(khẩu ngữ) đáng bị tát

Khẩu ngữ
签出
qiān chū

đăng xuất

Cụm từ
前传
qián chuán

chuyền bóng lên (thể thao)

Cụm từ
钱串
qián chuàn

xâu tiền

Cụm từ
千疮百孔
qiān chuāng bǎi kǒng

xem 百孔千瘡|百孔千疮[bai3 kong3 qian1 chuang1]

Cụm từ
钱串儿
qián chuàn r

biến thể er hoá của 錢串|钱串[qian2 chuan4]

Cụm từ
钱串子
qián chuàn zi

xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết

Cụm từ
铅锤
qiān chuí

quả dọi của dây dọi

Cụm từ
千锤百炼
qiān chuí bǎi liàn

sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần (thành ngữ); thăng trầm cuộc sống

Thành ngữ
铅垂线
qiān chuí xiàn

dây dọi

Cụm từ
前此
qián cǐ

trước hôm nay

Cụm từ
谦词
qiān cí

từ khiêm tốn (ngữ pháp)

Cụm từ
谦辞
qiān cí

lời lẽ khiêm tốn; cách nói tự hạ thấp; từ chối một cách khiêm tốn

Cụm từ
遣词
qiǎn cí

chọn lời; lời văn

Cụm từ
前大灯
qián dà dēng

đèn pha

Cụm từ
铅带
qiān dài

đai chì

Cụm từ
钱袋
qián dài

ví tiền; bóp tiền

Cụm từ
乾旦
qián dàn

nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc)

Cụm từ
浅淡
qiǎn dàn

màu nhạt; nhạt; cảm giác mơ hồ

Cụm từ
前导
qián dǎo

dẫn dắt; hướng dẫn

Cụm từ
签到
qiān dào

đăng ký; ký tên

Cụm từ
纤道
qiàn dào

đường kéo thuyền (dọc theo kênh)

Cụm từ
千岛湖
Qiān dǎo Hú

Hồ Qiandao ở Chiết Giang, còn gọi là Hồ chứa sông Xin'an, được tạo ra như một phần của dự án thủy điện lớn năm 1959

Cụm từ