Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 11/77

枪眼qiāng yǎn

枪眼: lỗ châu mai để bắn; lỗ châu mai

Cụm từ
强颜欢笑qiǎng yán huān xiào

强颜欢笑: giả vờ trông vui vẻ; gượng cười

Cụm từ
枪衣qiāng yī

枪衣: bao súng

Cụm từ
强硬qiáng yìng

强硬: cứng rắn; không nhân nhượng; cứng nhắc

Cụm từ
强硬立场qiáng yìng lì chǎng

强硬立场: lập trường cứng rắn

Cụm từ
强硬派qiáng yìng pài

强硬派: phe cứng rắn; diều hâu

Cụm từ
强硬态度qiáng yìng tài dù

强硬态度: thái độ cứng rắn

Cụm từ
强音踏板qiáng yīn tà bǎn

强音踏板: bàn đạp to (trên piano); bàn đạp duy trì

Cụm từ
强有力qiáng yǒu lì

强有力: mạnh mẽ; quyết liệt

Cụm từ
墙垣qiáng yuán

墙垣: tường; hàng rào

Cụm từ
强占qiáng zhàn

强占: chiếm đóng bằng vũ lực

Cụm từ
抢占qiǎng zhàn

抢占: chiếm (địa thế chiến lược)

Cụm từ
枪战qiāng zhàn

枪战: trận đấu súng; cuộc đấu súng

Cụm từ
强震qiáng zhèn

强震: trận động đất mạnh; viết tắt của 強烈地震|强烈地震

Viết tắt
强征qiǎng zhēng

强征: bắt ép phục vụ; trưng dụng; cưỡng chế

Cụm từ
强制qiáng zhì

强制: ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan [qiang3 zhi4]

Cụm từ
枪支qiāng zhī

枪支: một khẩu súng; súng nói chung

Cụm từ
枪枝qiāng zhī

枪枝: một khẩu súng; súng nói chung; giống như 槍支|枪支

Cụm từ
墙纸qiáng zhǐ

墙纸: giấy dán tường

Cụm từ
强直性脊柱炎qiáng zhí xìng jǐ zhù yán

强直性脊柱炎: viêm cột sống dính khớp; bệnh Bechterew

Cụm từ
强中更有强中手qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu

强中更有强中手: xem 強中自有強中手|强中自有强中手[qiang2 zhong1 zi4 you3 qiang2 zhong1 shou3]

Cụm từ
强中自有强中手qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu

强中自有强中手: (thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn

Thành ngữ
抢注qiǎng zhù

抢注: chiếm đăng ký (tên miền, thương hiệu, v.v.)

Cụm từ
强壮qiáng zhuàng

强壮: mạnh mẽ; cường tráng; rắn rỏi

Cụm từ
强子qiáng zǐ

强子: hạt hadron (vật lý hạt)

Cụm từ
枪子qiāng zǐ

枪子: viên đạn

Cụm từ
腔子qiāng zi

腔子: khoang ngực; ngữ điệu; giọng

Cụm từ
羟自由基qiǎng zì yóu jī

羟自由基: hydroxyl radical

Cụm từ
抢走qiǎng zǒu

抢走: giật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)

Cụm từ
羌族Qiāng zú

羌族: nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
强作用qiáng zuò yòng

强作用: tương tác mạnh (chi phối hadron trong vật lý hạt nhân)

Cụm từ
强作用力qiáng zuò yòng lì

强作用力: lực tương tác mạnh (trong vật lý hạt nhân)

Cụm từ
浅海qiǎn hǎi

浅海: biển nông; biển sâu dưới 200 mét

Cụm từ
前汉Qián Hàn

前汉: Nhà Hán Tiền (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4], nhà Tây Hán

Cụm từ
前汉书Qián Hàn shū

前汉书: Sử ký nhà Tiền Hán, cuốn thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán)…

Cụm từ
前寒武纪qián hán wǔ jì

前寒武纪: tiền Cambri, thời kỳ địa chất trước khoảng 540 triệu năm trước

Cụm từ
千赫qiān hè

千赫: kilohertz

Cụm từ
谦和qiān hé

谦和: nhu mì; khiêm tốn; hoà nhã

Cụm từ
谴呵qiǎn hē

谴呵: biến thể của 譴訶|谴诃[qian3 he1]

Cụm từ
谴诃qiǎn hē

谴诃: khiển trách

Cụm từ
浅黑qiǎn hēi

浅黑: tối; màu xám; (da) sắc tố nhạt

Cụm từ
千赫兹qiān hè zī

千赫兹: kilohertz; kHz

Cụm từ
前后qián hòu

前后: khoảng; từ đầu đến cuối; khắp nơi; trước và sau

Cụm từ
前后文qián hòu wén

前后文: ngữ cảnh; từ ngữ xung quanh; giống như 上下文

Cụm từ
浅黄色qiǎn huáng sè

浅黄色: vàng nhạt

Cụm từ
牵记qiān jì

牵记: cảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì; nhớ nhung

Cụm từ
欠佳qiàn jiā

欠佳: không tối ưu; kém; không đủ tốt

Cụm từ
钱夹qián jiā

钱夹: ví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]

Cụm từ
前甲板qián jiǎ bǎn

前甲板: boong tàu phía trước

Cụm từ
前件qián jiàn

前件: tiền đề (logic)

Cụm từ
悭俭qiān jiǎn

悭俭: keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
浅见qiǎn jiàn

浅见: ý kiến nông cạn; ý kiến khiêm tốn

Cụm từ
潜舰qián jiàn

潜舰: tàu ngầm

Cụm từ
潜江Qián jiāng

潜江: thành phố cấp phó địa khu Tiềm Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
黔江Qián jiāng

黔江: Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
黔江区Qián jiāng Qū

黔江区: Qianjiang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
潜江市Qián jiāng shì

潜江市: thành phố cấp phó địa khu Tiềm Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
千碱基对qiān jiǎn jī duì

千碱基对: cặp kilobase (sinh học phân tử)

Cụm từ
前脚qián jiǎo

前脚: một lúc ..., (lúc tiếp theo ...); chân trước (khi đi)

Cụm từ
千焦qiān jiāo

千焦: kilojoule

Cụm từ