Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
枪击案槍擊案

qiāng jī àn

枪击案 là gì?

枪击案 [qiāng jī àn] có nghĩa là một vụ nổ súng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 枪击案 trong tiếng Việt

một vụ nổ súng

Cách đọc và ghi nhớ 枪击案

枪击案 được đọc là qiāng jī àn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một vụ nổ súng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan