Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
强拉強拉

qiǎng lā

强拉 là gì?

强拉 [qiǎng lā] có nghĩa là lôi kéo (ai đó đến một nơi); kéo mạnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 强拉 trong tiếng Việt

  1. lôi kéo (ai đó đến một nơi)
  2. kéo mạnh

Cách đọc và ghi nhớ 强拉

强拉 được đọc là qiǎng lā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lôi kéo (ai đó đến một nơi); kéo mạnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan